A字裙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "A字裙" (A zìqún) mang nghĩa "Váy chữ A", kết hợp bởi 字 (zì - tự): "chữ" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Váy chữ A
Ví dụ (3)
A字裙很容易搭配上衣。
Váy chữ A rất dễ phối với áo.
An A-line skirt is very easy to match with tops.
她今天穿了一条蓝色A字裙。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy chữ A màu xanh.
She wore a blue A-line skirt today.
这条A字裙让腿看起来更长。
Chiếc váy chữ A này làm chân trông dài hơn.
This A-line skirt makes your legs look longer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây