ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
A字裙
A zìqún
Váy chữ A
Hán việt: tự quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "A字裙" (A zìqún) mang nghĩa "Váy chữ A", kết hợp bởi 字 (zì - tự): "chữ" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

A字裙
A zìqún
Váy chữ A
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy chữ A
Ví dụ (3)
aAzì字qún裙hěn很róngyì容易dāpèi搭配shàngyī上衣。
Váy chữ A rất dễ phối với áo.
An A-line skirt is very easy to match with tops.
tā她jīntiān今天chuān穿le了yì一tiáo条lánsè蓝色aAzì字qún裙。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy chữ A màu xanh.
She wore a blue A-line skirt today.
zhè这tiáo条aAzì字qún裙ràng让tuǐ腿kàn看qǐlái起来gèng更cháng长。
Chiếc váy chữ A này làm chân trông dài hơn.
This A-line skirt makes your legs look longer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây