ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
求字
qiúzì
xin chữ thư pháp
Hán việt: cầu tự
个, 点
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nét đẹp văn hóa đầu xuân khi mọi người thành tâm tìm đến ông đồ để thỉnh cầu (求 - cầu) một con chữ tốt lành (字 - tự: đứa trẻ 子 dưới mái nhà 宀) mang về treo lấy may chính là tục "xin chữ thư pháp" (求字).

Thành phần cấu tạo

求字
qiúzì
xin chữ thư pháp
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:xin chữ thư pháp
Ví dụ (3)
tā他qù去shūfǎjiā书法家nàlǐ那里yāoqiú要求shūfǎ书法zuòpǐn作品。
Anh ấy đến chỗ nhà thư pháp để xin chữ.
He went to a calligrapher to ask for a piece of calligraphy.
chūnjié春节qián前hěn很duō多rén人yāoqiú要求shūfǎ书法zuòpǐn作品。
Trước Tết nhiều người xin chữ thư pháp.
Many people ask for calligraphy works before the Spring Festival.
tā她xiǎng想yāoqiú要求shūfǎ书法zuòpǐn作品guà挂zài在jiālǐ家里。
Cô ấy muốn xin chữ thư pháp để treo trong nhà.
She wants to ask for a piece of calligraphy to hang at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây