求字
个, 点
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nét đẹp văn hóa đầu xuân khi mọi người thành tâm tìm đến ông đồ để thỉnh cầu (求 - cầu) một con chữ tốt lành (字 - tự: đứa trẻ 子 dưới mái nhà 宀) mang về treo lấy may chính là tục "xin chữ thư pháp" (求字).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 求字
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:xin chữ thư pháp
Ví dụ (3)
他去书法家那里要求书法作品。
Anh ấy đến chỗ nhà thư pháp để xin chữ.
He went to a calligrapher to ask for a piece of calligraphy.
春节前很多人要求书法作品。
Trước Tết nhiều người xin chữ thư pháp.
Many people ask for calligraphy works before the Spring Festival.
她想要求书法作品挂在家里。
Cô ấy muốn xin chữ thư pháp để treo trong nhà.
She wants to ask for a piece of calligraphy to hang at home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây