ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数字化
shùzìhuà
Số hóa
Hán việt: số tự hóa
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "数字化" (shùzìhuà) mang nghĩa "Số hóa", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 字 (zì - tự): "chữ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

数字化
shùzìhuà
Số hóa
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số hóa
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tuījìn推进yèwù业务shùzìhuà数字化。
Công ty đang thúc đẩy số hóa nghiệp vụ.
The company is advancing the digitization of its business.
shùzìhuà数字化kěyǐ可以tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Số hóa có thể nâng cao hiệu quả làm việc.
Digitization can improve work efficiency.
túshūguǎn图书馆kāishǐ开始jìnxíng进行zīliào资料shùzìhuà数字化。
Thư viện bắt đầu số hóa tài liệu.
The library has started digitizing its materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây