ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数字化系统
Shùzìhuà xìtǒng
Hệ thống số hóa
Hán việt: số tự hóa hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "数字化系统" (Shùzìhuà xìtǒng) mang nghĩa "Hệ thống số hóa", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 字 (zì - tự): "chữ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

数字化系统
Shùzìhuà xìtǒng
Hệ thống số hóa
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống số hóa
Ví dụ (2)
yǐnrù引入shùzìhuà数字化xìtǒng系统hòu后,wǒmen我们de的bàngōng办公xiàolǜ效率dédào得到le了jùdà巨大tíshēng提升。
Sau khi đưa hệ thống số hóa vào sử dụng, hiệu suất văn phòng của chúng tôi đã được nâng cao đáng kể.
After introducing the digital system, our office efficiency has improved tremendously.
xǔduō许多chuántǒng传统qǐyè企业zhèng正nǔlì努力jiànshè建设zìjǐ自己de的shùzìhuà数字化xìtǒng系统yǐ以shìyìng适应shídài时代fāzhǎn发展。
Nhiều doanh nghiệp truyền thống đang nỗ lực xây dựng hệ thống số hóa của riêng mình để thích ứng với sự phát triển của thời đại.
Many traditional enterprises are working hard to build their own digital systems to adapt to the times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây