ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
统
tǒng
thống nhất, thống kê
Hán việt: thống
フフ一丶一フ丶ノフ
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

统
tǒng
thống nhất, thống kê
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thống nhất, thống kê
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须tǒngyī统一sīxiǎng思想。
Chúng ta phải thống nhất tư tưởng.
We must unify our thinking.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些shùjù数据tǒngjì统计yíxià一下。
Xin hãy thống kê lại những dữ liệu này một chút.
Please compile these statistics.
zhè这gè个xìtǒng系统yǐjīng已经gēngxīn更新le了。
Hệ thống này đã được cập nhật rồi.
This system has already been updated.
chūnjié春节shì是zhōngguórén中国人de的chuántǒng传统jiérì节日。
Tết Âm lịch là ngày lễ truyền thống của người Trung Quốc.
The Spring Festival is a traditional holiday for Chinese people.
zǒngtǒng总统fābiǎo发表le了diànshì电视jiǎnghuà讲话。
Tổng thống đã có bài phát biểu trên truyền hình.
The president delivered a televised address.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây