ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
统统
tǒngtǒng
tất cả, hết thảy, toàn bộ, sạch sành sanh.
Hán việt: thống thống
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "统统" (tǒngtǒng) mang nghĩa "tất cả, toàn bộ", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

统统
tǒngtǒng
tất cả, toàn bộ
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tất cả, hết thảy, toàn bộ, sạch sành sanh.
Ví dụ (5)
bǎ把zhèxiē这些méiyòng没用de的dōngxi东西tǒngtǒng统统rēngdiào扔掉。
Vứt tất cả những thứ vô dụng này đi hết đi.
Throw away all this useless stuff.
tā他bǎ把zhīdào知道de的qíngkuàng情况tǒngtǒng统统dōu都gàosu告诉le了jǐngchá警察。
Anh ta đã khai báo toàn bộ tình hình mà mình biết cho cảnh sát.
He told the police everything he knew.
bù不kāixīn开心de的shìqing事情,tǒngtǒng统统wàngdiào忘掉ba吧!
Những chuyện không vui, hãy quên sạch hết đi!
Just forget all the unhappy things!
fánshì凡是chídào迟到de的rén人,tǒngtǒng统统yào要shòufá受罚。
Phàm là những người đi muộn, tất cả đều phải chịu phạt.
Anyone who is late will be punished.
zhèlǐ这里suǒyǒu所有de的shū书tǒngtǒng统统guī归nǐ你。
Tất cả sách ở đây đều thuộc về bạn hết.
All the books here belong to you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây