统一
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "统一" (tǒngyī) mang nghĩa "Thống nhất", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 一 (yī - nhất): "số một". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 统一
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thống nhất, hợp nhất, quy về một mối.
Ví dụ (5)
秦始皇统一了中国。
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất Trung Quốc.
Qin Shi Huang unified China.
我们要统一思想,统一行动。
Chúng ta phải thống nhất tư tưởng, thống nhất hành động.
We need to unify our thinking and coordinate our actions.
把这两种意见统一起来很难。
Kết hợp (thống nhất) hai luồng ý kiến này lại với nhau rất khó.
It is difficult to reconcile these two views.
高中毕业生都要参加全国统一考试。
Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông đều phải tham gia kỳ thi thống nhất toàn quốc.
The nationwide unified examination.
由公司统一安排食宿。
Do công ty thống nhất sắp xếp việc ăn ở.
Meals and accommodation will be arranged uniformly by the company.
2
tính từ
Nghĩa:đồng nhất, giống nhau, đồng phục (y phục giống nhau).
Ví dụ (5)
学生们穿着统一的校服。
Học sinh mặc đồng phục giống nhau (thống nhất).
The students are wearing uniform school uniforms.
这些产品的规格是统一的。
Quy cách của những sản phẩm này là đồng nhất.
These products have standardized specifications.
我们实行统一的价格。
Chúng tôi thực hiện mức giá thống nhất (đồng giá).
We implement a uniform price.
天下大一统。
Thiên hạ đại thống nhất (Giang sơn thu về một mối).
All under heaven are united as one.
这也是为了保持风格的统一。
Đây cũng là để giữ sự thống nhất về phong cách.
This is also to maintain stylistic unity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây