ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
统一
tǒngyī
thống nhất, hợp nhất, quy về một mối.
Hán việt: thống nhất
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "统一" (tǒngyī) mang nghĩa "Thống nhất", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 一 (yī - nhất): "số một". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

统一
tǒngyī
Thống nhất
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thống nhất, hợp nhất, quy về một mối.
Ví dụ (5)
qínshǐhuáng秦始皇tǒngyī统一le了zhōngguó中国。
Tần Thủy Hoàng đã thống nhất Trung Quốc.
Qin Shi Huang unified China.
wǒmen我们yào要tǒngyī统一sīxiǎng思想,tǒngyī统一xíngdòng行动。
Chúng ta phải thống nhất tư tưởng, thống nhất hành động.
We need to unify our thinking and coordinate our actions.
bǎ把zhè这liǎng两zhǒng种yìjiàn意见tǒngyī统一qǐlái起来hěn很nán难。
Kết hợp (thống nhất) hai luồng ý kiến này lại với nhau rất khó.
It is difficult to reconcile these two views.
gāozhōng高中bìyèshēng毕业生dōu都yào要cānjiā参加quánguó全国tǒngyī统一kǎoshì考试。
Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông đều phải tham gia kỳ thi thống nhất toàn quốc.
The nationwide unified examination.
yóu由gōngsī公司tǒngyī统一ānpái安排shísù食宿。
Do công ty thống nhất sắp xếp việc ăn ở.
Meals and accommodation will be arranged uniformly by the company.
2
tính từ
Nghĩa:đồng nhất, giống nhau, đồng phục (y phục giống nhau).
Ví dụ (5)
xuésheng学生men们chuān穿zhe着tǒngyī统一de的xiàofú校服。
Học sinh mặc đồng phục giống nhau (thống nhất).
The students are wearing uniform school uniforms.
zhèxiē这些chǎnpǐn产品de的guīgé规格shì是tǒngyī统一de的。
Quy cách của những sản phẩm này là đồng nhất.
These products have standardized specifications.
wǒmen我们shíxíng实行tǒngyī统一de的jiàgé价格。
Chúng tôi thực hiện mức giá thống nhất (đồng giá).
We implement a uniform price.
tiānxià天下dà大yìtǒng一统。
Thiên hạ đại thống nhất (Giang sơn thu về một mối).
All under heaven are united as one.
zhè这yě也shì是wèile为了bǎochí保持fēnggé风格de的tǒngyī统一。
Đây cũng là để giữ sự thống nhất về phong cách.
This is also to maintain stylistic unity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây