操作系统
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "操作系统" (cāozuò xìtǒng) nghĩa là "Hệ điều hành", ghép bởi: 操 (cāo): Vận hành + 作 (zuò): làm + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất.
Thành phần cấu tạo
操作系统
Hệ điều hành
扌
喿
亻
乍
丿
糸
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hệ điều hành
Ví dụ (3)
这台计算机安装了新的操作系统。
Máy tính này đã cài hệ điều hành mới.
A new operating system has been installed on this computer.
操作系统需要定期更新。
Hệ điều hành cần được cập nhật định kỳ.
The operating system needs to be updated regularly.
不同设备使用不同的操作系统。
Các thiết bị khác nhau dùng các hệ điều hành khác nhau.
Different devices use different operating systems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây