ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实时操作系统
shí shí cāo zuò xì tǒng
hệ điều hành thời gian thực
Hán việt: thực thời thao tác hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "实时操作系统" (shí shí cāo zuò xì tǒng) mang nghĩa "hệ điều hành thời gian thực", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 作 (zuò - tác): "làm" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

实时操作系统
shí shí cāo zuò xì tǒng
hệ điều hành thời gian thực
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hệ điều hành thời gian thực
Ví dụ (3)
gōngyè工业jīqìrén机器人tōngcháng通常yùnxíng运行shíshícāozuòxìtǒng实时操作系统。
Robot công nghiệp thông thường chạy hệ điều hành thời gian thực.
Industrial robots usually run a real-time operating system.
shíshícāozuòxìtǒng实时操作系统nénggòu能够duì对shìjiàn事件zuòchū作出jíshí即时xiǎngyìng响应。
Hệ điều hành thời gian thực có thể đưa ra phản ứng tức thì đối với các sự kiện.
RTOS can provide instant responses to events.
yánfā研发tuánduì团队chénggōng成功kāifā开发le了yì一kuǎn款qiànrùshì嵌入式shíshícāozuòxìtǒng实时操作系统。
Đội ngũ phát triển đã thành công chế tạo một mẫu hệ điều hành thời gian thực nhúng.
R&D team successfully developed an embedded RTOS.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây