Gợi nhớ
Từ "统筹兼顾" (tǒngchóu jiāngù) mang nghĩa "lập kế hoạch tổng thể, cân nhắc mọi mặt", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:
