ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
统筹兼顾
tǒngchóu jiāngù
lập kế hoạch tổng thể và quan tâm mọi mặt, cân bằng mọi phương diện, trù tính chung và chăm lo đủ đường.
Hán việt: thống trù kiêm cố
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "统筹兼顾" (tǒngchóu jiāngù) mang nghĩa "lập kế hoạch tổng thể, cân nhắc mọi mặt", kết hợp bởi 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).

Thành phần cấu tạo

统筹兼顾
tǒngchóu jiāngù
lập kế hoạch tổng thể, cân nhắc mọi mặt
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
兼
jiān • kiêm
Kiêm
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lập kế hoạch tổng thể và quan tâm mọi mặt, cân bằng mọi phương diện, trù tính chung và chăm lo đủ đường.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在zhìdìng制定jìhuà计划shí时,bìxū必须tǒngchóujiāngù统筹兼顾gè各fāng方lìyì利益。
Khi xây dựng kế hoạch, chúng ta bắt buộc phải cân nhắc tổng thể lợi ích của các bên.
When making plans, we must take all sides' interests into account in a balanced way.
fāzhǎn发展jīngjì经济hé和bǎohù保护huánjìng环境yào要tǒngchóujiāngù统筹兼顾,bù不néng能piānfèi偏废。
Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường phải được quy hoạch đồng bộ (chiếu cố cả hai), không được bỏ bê bên nào.
Economic development and environmental protection must be coordinated in a balanced way; neither can be neglected.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在cǎiqǔ采取cuòshī措施,tǒngchóujiāngù统筹兼顾chéngxiāng城乡fāzhǎn发展。
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để quy hoạch tổng thể sự phát triển giữa thành thị và nông thôn.
The government is taking measures to balance urban and rural development.
zuòwéi作为guǎnlǐzhě管理者,nǐ你yào要xuéhuì学会tǒngchóujiāngù统筹兼顾,hélǐ合理ānpái安排shíjiān时间。
Là một người quản lý, bạn phải học cách bao quát mọi việc và sắp xếp thời gian hợp lý.
As a manager, you need to learn to take everything into account and arrange your time wisely.
zhè这xūyào需要yì一zhǒng种tǒngchóujiāngù统筹兼顾de的dàjú大局guān观。
Điều này cần một cái nhìn đại cục biết trù tính toàn diện.
This requires a broad perspective that takes all factors into consideration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây