兼
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
10
份
HSK 4-5
—
Gợi nhớ
Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼).
Thành phần cấu tạo
兼
Kiêm, đồng thời
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ / phó từ
Nghĩa:kiêm, kiêm nhiệm, đồng thời, kèm theo.
Ví dụ (5)
他不仅是经理,还兼任技术总监。
Anh ấy không chỉ là giám đốc mà còn kiêm nhiệm giám đốc kỹ thuật.
He is not only the manager, but also serves concurrently as technical director.
德智体美劳五育兼优。
Ưu tú trên cả 5 phương diện: đức, trí, thể, mỹ, lao.
He excels in all five aspects of education: moral, intellectual, physical, aesthetic, and labor.
这件多功能家具兼具沙发和床的功能。
Món nội thất đa năng này có cả công năng của sô pha và giường.
This multifunctional piece of furniture combines the functions of both a sofa and a bed.
品学兼优。
Học lực và phẩm hạnh đều ưu tú (Văn võ song toàn).
He excels in both character and academic performance.
他周六在一家超市兼职。
Thứ Bảy anh ấy làm thêm (kiêm chức) tại một siêu thị.
He works part-time at a supermarket on Saturdays.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây