ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兼
jiān
kiêm, kiêm nhiệm, đồng thời, kèm theo.
Hán việt: kiêm
丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
10
份
HSK 4-5
—

Gợi nhớ

Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼).

Thành phần cấu tạo

兼
jiān
Kiêm, đồng thời
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:kiêm, kiêm nhiệm, đồng thời, kèm theo.
Ví dụ (5)
tā他bùjǐn不仅shì是jīnglǐ经理,hái还jiānrèn兼任jìshù技术zǒng总jiān监。
Anh ấy không chỉ là giám đốc mà còn kiêm nhiệm giám đốc kỹ thuật.
He is not only the manager, but also serves concurrently as technical director.
dé德zhì智tǐ体měi美láo劳wǔ五yù育jiān兼yōu优。
Ưu tú trên cả 5 phương diện: đức, trí, thể, mỹ, lao.
He excels in all five aspects of education: moral, intellectual, physical, aesthetic, and labor.
zhè这jiàn件duōgōngnéng多功能jiājù家具jiān兼jù具shāfā沙发hé和chuáng床de的gōngnéng功能。
Món nội thất đa năng này có cả công năng của sô pha và giường.
This multifunctional piece of furniture combines the functions of both a sofa and a bed.
pǐnxuéjiānyōu品学兼优。
Học lực và phẩm hạnh đều ưu tú (Văn võ song toàn).
He excels in both character and academic performance.
tā他zhōuliù周六zài在yì一jiā家chāoshì超市jiānzhí兼职。
Thứ Bảy anh ấy làm thêm (kiêm chức) tại một siêu thị.
He works part-time at a supermarket on Saturdays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây