ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兼备
jiān bèi
Có cả hai, vẹn toàn cả hai, kiêm bị
Hán việt: kiêm bị
—

Gợi nhớ

Từ "兼备" (jiān bèi) mang nghĩa "Có cả hai, vẹn toàn cả hai, kiêm bị", kết hợp bởi 兼 (jiān - kiêm): "Kiêm" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兼: Một bàn tay (彐) khéo léo nắm giữ cùng lúc hai bông lúa (禾) không hề rơi rớt, thể hiện sự gộp chung, kiêm nhiệm đồng thời (兼). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

兼备
jiān bèi
Có cả hai, vẹn toàn cả hai, kiêm bị
兼
jiān • kiêm
Kiêm
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
彐
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Có cả hai, vẹn toàn cả hai, kiêm bị
Ví dụ (3)
zhè这míng名niánqīng年轻yǎnyuán演员kěwèi可谓shì是dé德yì艺jiānbèi兼备。
Người diễn viên trẻ tuổi này có thể nói là tài đức vẹn toàn.
This young actor can truly be said to possess both moral integrity and artistic excellence.
zhè这yì一kuǎn款xīn新shǒujī手机jiānbèi兼备le了shíshàng时尚de的wàiguān外观yǔ与qiángdà强大de的xìngnéng性能。
Mẫu điện thoại mới này sở hữu cả vẻ ngoài thời thượng lẫn tính năng mạnh mẽ.
This new phone combines a stylish appearance with powerful performance.
yōuxiù优秀de的lǐngdǎozhě领导者yīngdāng应当zhìyǒngjiānbèi智勇兼备。
Một nhà lãnh đạo xuất sắc nên có cả trí và dũng.
An outstanding leader should possess both wisdom and courage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây