ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
具备
jùbèi
có, đầy đủ, trang bị, hội tụ (năng lực, điều kiện).
Hán việt: cụ bị
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "具备" (jùbèi) mang nghĩa "Có, sở hữu", kết hợp bởi 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

具备
jùbèi
Có, sở hữu
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có, đầy đủ, trang bị, hội tụ (năng lực, điều kiện).
Ví dụ (5)
shēnqǐng申请zhè这fèn份gōngzuò工作xūyào需要jùbèi具备běnkē本科yǐshàng以上xuélì学历。
Ứng tuyển công việc này cần phải có (trang bị) bằng cử nhân trở lên.
Applying for this job requires at least a bachelor's degree.
wǒmen我们de的tuánduì团队jùbèi具备hěn很qiáng强de的chuàngxīn创新nénglì能力。
Đội ngũ của chúng tôi có năng lực sáng tạo rất mạnh.
Our team has strong innovative capabilities.
zhè这gè个xiàngmù项目yǐjīng已经jùbèi具备le了kāigōng开工de的tiáojiàn条件。
Dự án này đã hội tụ đủ điều kiện để khởi công.
This project already meets the conditions to begin construction.
yào要xiǎng想chénggōng成功,bìxū必须jùbèi具备jiānqiáng坚强de的yìzhì意志。
Muốn thành công, bắt buộc phải có ý chí kiên cường.
To succeed, one must have a strong will.
tā他hái还niánqīng年轻,bú不jùbèi具备guǎnlǐ管理dà大gōngsī公司de的jīngyàn经验。
Anh ấy còn trẻ, chưa có đủ kinh nghiệm quản lý công ty lớn.
He is still young and does not yet have the experience to manage a large company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây