具备
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "具备" (jùbèi) mang nghĩa "Có, sở hữu", kết hợp bởi 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 具备
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:có, đầy đủ, trang bị, hội tụ (năng lực, điều kiện).
Ví dụ (5)
申请这份工作需要具备本科以上学历。
Ứng tuyển công việc này cần phải có (trang bị) bằng cử nhân trở lên.
Applying for this job requires at least a bachelor's degree.
我们的团队具备很强的创新能力。
Đội ngũ của chúng tôi có năng lực sáng tạo rất mạnh.
Our team has strong innovative capabilities.
这个项目已经具备了开工的条件。
Dự án này đã hội tụ đủ điều kiện để khởi công.
This project already meets the conditions to begin construction.
要想成功,必须具备坚强的意志。
Muốn thành công, bắt buộc phải có ý chí kiên cường.
To succeed, one must have a strong will.
他还年轻,不具备管理大公司的经验。
Anh ấy còn trẻ, chưa có đủ kinh nghiệm quản lý công ty lớn.
He is still young and does not yet have the experience to manage a large company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây