ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小工具
xiǎogōngjù
Đồ phụ tùng nhỏ
Hán việt: tiểu công cụ
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小工具" (xiǎogōngjù) mang nghĩa "Đồ phụ tùng nhỏ", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

小工具
xiǎogōngjù
Đồ phụ tùng nhỏ
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ phụ tùng nhỏ
Ví dụ (3)
tā他xǐhuan喜欢shōují收集gè各zhǒng种xiǎo小gōngjù工具。
Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ phụ tùng nhỏ.
He likes collecting all kinds of gadgets.
zhè这gè个xiǎo小gōngjù工具kěyǐ可以tígāo提高xiàolǜ效率。
Công cụ nhỏ này có thể nâng cao hiệu suất.
This gadget can improve efficiency.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着hěn很duō多diànzi电子xiǎo小gōngjù工具。
Trên bàn có nhiều đồ điện tử nhỏ.
There are many electronic gadgets on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây