具
丨フ一一一一ノ丶
8
个, 件
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).
Thành phần cấu tạo
具
sở hữu, trang bị
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sở hữu, trang bị
Ví dụ (5)
他具备完成这项工作的能力。
Anh ấy sở hữu khả năng hoàn thành công việc này.
He has the ability to complete this task.
这款新手机具有防水功能。
Chiếc điện thoại mới này được trang bị chức năng chống nước.
This new phone is waterproof.
申请人必须具备相关的工作经验。
Người nộp đơn bắt buộc phải sở hữu kinh nghiệm làm việc liên quan.
Applicants must have relevant work experience.
这里的传统建筑独具特色。
Kiến trúc truyền thống ở đây sở hữu nét đặc sắc độc đáo.
The traditional architecture here has a unique character.
我们需要具有创新精神的人才。
Chúng tôi cần những nhân tài sở hữu tinh thần đổi mới.
We need talented people with an innovative spirit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây