ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
具有
jùyǒu
có, mang, sở hữu (dùng cho các danh từ trừu tượng như: ý nghĩa, tính chất, năng lực, quy mô...).
Hán việt: cụ hữu
个
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "具有" (jùyǒu) mang nghĩa "Sở hữu, có", kết hợp bởi 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

具有
jùyǒu
Sở hữu, có
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (trang trọng)
Nghĩa:có, mang, sở hữu (dùng cho các danh từ trừu tượng như: ý nghĩa, tính chất, năng lực, quy mô...).
Ví dụ (5)
zhè这zuò座jiànzhù建筑jùyǒu具有yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史。
Tòa kiến trúc này có (mang) lịch sử lâu đời.
This building has a long history.
zhè这gè个juédìng决定jùyǒu具有zhòngyào重要de的yìyì意义。
Quyết định này có ý nghĩa quan trọng.
This decision is of great significance.
zhè这zhǒng种yàowù药物jùyǒu具有hěn很qiáng强de的fùzuòyòng副作用。
Loại thuốc này có tác dụng phụ rất mạnh.
This drug has strong side effects.
gāi该hétong合同jùyǒu具有fǎlǜ法律xiàolì效力。
Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý.
This contract is legally binding.
tā他jùyǒu具有yōuxiù优秀de的lǐngdǎo领导nénglì能力。
Anh ấy sở hữu năng lực lãnh đạo xuất sắc.
He has excellent leadership skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây