具有
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "具有" (jùyǒu) mang nghĩa "Sở hữu, có", kết hợp bởi 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 具有
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (trang trọng)
Nghĩa:có, mang, sở hữu (dùng cho các danh từ trừu tượng như: ý nghĩa, tính chất, năng lực, quy mô...).
Ví dụ (5)
这座建筑具有悠久的历史。
Tòa kiến trúc này có (mang) lịch sử lâu đời.
This building has a long history.
这个决定具有重要的意义。
Quyết định này có ý nghĩa quan trọng.
This decision is of great significance.
这种药物具有很强的副作用。
Loại thuốc này có tác dụng phụ rất mạnh.
This drug has strong side effects.
该合同具有法律效力。
Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý.
This contract is legally binding.
他具有优秀的领导能力。
Anh ấy sở hữu năng lực lãnh đạo xuất sắc.
He has excellent leadership skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây