ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玩具
wánjù
đồ chơi.
Hán việt: ngoạn cụ
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "玩具" (wánjù) mang nghĩa "đồ chơi, món đồ chơi", kết hợp bởi 玩 (wán - ngoạn): "chơi" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

玩具
wánjù
đồ chơi, món đồ chơi
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ chơi.
Ví dụ (5)
nà那shì是háizi孩子men们zuì最xǐhuan喜欢de的wánjù玩具。
Đó là món đồ chơi mà bọn trẻ thích nhất.
Those are the children's favorite toys.
qǐng请bǎ把dì地shàng上de的wánjù玩具shōushi收拾hǎo好。
Làm ơn dọn dẹp gọn gàng đồ chơi trên sàn nhà.
Please put away the toys on the floor.
zhè这jiā家diàn店mài卖gèzhǒnggèyàng各种各样de的yìzhì益智wánjù玩具。
Cửa hàng này bán đủ các loại đồ chơi trí tuệ.
This shop sells all kinds of educational toys.
tā她chuáng床shàng上bǎimǎn摆满le了máoróngwánjù毛绒玩具。
Trên giường cô ấy bày đầy thú nhồi bông.
Her bed is covered with stuffed toys.
zhè这bú不shì是zhēnzhèng真正de的qiāng枪,zhǐshì只是gè个wánjù玩具。
Đây không phải là súng thật, chỉ là đồ chơi thôi.
This isn't a real gun, just a toy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây