浴室玩具
间, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "浴室玩具" (yùshì wánjù) mang nghĩa "Đồ chơi khi tắm", kết hợp bởi 浴 (yù - dục): "tắm" + 室 (shì - thất): "phòng" + 玩 (wán - ngoạn): "chơi" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室. • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).
Thành phần cấu tạo
浴室玩具
Đồ chơi khi tắm
浴
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
室
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
玩
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
具
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ chơi khi tắm
Ví dụ (3)
孩子喜欢浴室玩具。
Trẻ con thích đồ chơi khi tắm.
Children like bath toys.
浴室玩具放在小篮子里。
Đồ chơi khi tắm được đặt trong chiếc giỏ nhỏ.
The bath toys are kept in a small basket.
这些浴室玩具需要清洗。
Những món đồ chơi khi tắm này cần được rửa sạch.
These bath toys need to be washed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây