ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浴袍
yùpáo
Áo choàng tắm
Hán việt: dục bào
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Sau khi đắm mình gột rửa trong làn nước mát như suối nguồn thung lũng (浴 - dục: bộ Thủy 氵 và bộ Cốc 谷), chiếc áo dài rộng bao bọc ấm áp quanh cơ thể (袍 - bào: bộ Y 衤 và chữ Bao 包) chính là chiếc "áo choàng tắm" (浴袍).

Thành phần cấu tạo

浴袍
yùpáo
Áo choàng tắm
浴
yù • dục
tắm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
袍
páo • bào
áo choàng
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo choàng tắm
Ví dụ (3)
xǐwán洗完zǎo澡hòu后tā她chuānshàng穿上yùpáo浴袍。
Sau khi tắm xong cô ấy mặc áo choàng tắm.
She put on a bathrobe after taking a shower.
jiǔdiàn酒店tígōng提供gānjìng干净de的yùpáo浴袍。
Khách sạn cung cấp áo choàng tắm sạch.
The hotel provides clean bathrobes.
zhè这jiàn件yùpáo浴袍hěn很róuruǎn柔软。
Chiếc áo choàng tắm này rất mềm mại.
This bathrobe is very soft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây