浴袍
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Sau khi đắm mình gột rửa trong làn nước mát như suối nguồn thung lũng (浴 - dục: bộ Thủy 氵 và bộ Cốc 谷), chiếc áo dài rộng bao bọc ấm áp quanh cơ thể (袍 - bào: bộ Y 衤 và chữ Bao 包) chính là chiếc "áo choàng tắm" (浴袍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 浴袍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo choàng tắm
Ví dụ (3)
洗完澡后她穿上浴袍。
Sau khi tắm xong cô ấy mặc áo choàng tắm.
She put on a bathrobe after taking a shower.
酒店提供干净的浴袍。
Khách sạn cung cấp áo choàng tắm sạch.
The hotel provides clean bathrobes.
这件浴袍很柔软。
Chiếc áo choàng tắm này rất mềm mại.
This bathrobe is very soft.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây