浴缸
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "浴缸" (yùgāng) mang nghĩa "Bồn tắm", kết hợp bởi 浴 (yù - dục): "tắm" + 缸 (gāng - cương): "Cái lọ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 缸: Người thợ thủ công khéo léo (工) nặn đất nung thành món đồ sành lớn (缶) dùng làm cái chum, cái vại đựng nước (缸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 浴缸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bồn tắm
Ví dụ (3)
浴室里有一个白色浴缸。
Trong phòng tắm có một bồn tắm màu trắng.
There is a white bathtub in the bathroom.
她喜欢在浴缸里泡澡。
Cô ấy thích ngâm mình trong bồn tắm.
She likes soaking in the bathtub.
请先清洗浴缸。
Hãy rửa bồn tắm trước.
Please clean the bathtub first.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây