ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浴巾
yùjīn
Khăn tắm
Hán việt: dục cân
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "浴巾" (yùjīn) mang nghĩa "Khăn tắm", kết hợp bởi 浴 (yù - dục): "tắm" + 巾 (jīn - cân): "Cái khăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 巾: Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾).

Thành phần cấu tạo

浴巾
yùjīn
Khăn tắm
浴
yù • dục
tắm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
巾
jīn • cân
Cái khăn
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn tắm
Ví dụ (3)
yùjīn浴巾guà挂zài在yùshì浴室lǐ里。
Khăn tắm treo trong phòng tắm.
The bath towel is hanging in the bathroom.
zhè这tiáo条yùjīn浴巾hěn很róuruǎn柔软。
Chiếc khăn tắm này rất mềm.
This bath towel is very soft.
tā她bǎ把shī湿yùjīn浴巾náqù拿去shài晒。
Cô ấy mang khăn tắm ướt đi phơi.
She took the wet bath towel out to dry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây