浴巾
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "浴巾" (yùjīn) mang nghĩa "Khăn tắm", kết hợp bởi 浴 (yù - dục): "tắm" + 巾 (jīn - cân): "Cái khăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 巾: Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 浴巾
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khăn tắm
Ví dụ (3)
浴巾挂在浴室里。
Khăn tắm treo trong phòng tắm.
The bath towel is hanging in the bathroom.
这条浴巾很柔软。
Chiếc khăn tắm này rất mềm.
This bath towel is very soft.
她把湿浴巾拿去晒。
Cô ấy mang khăn tắm ướt đi phơi.
She took the wet bath towel out to dry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây