毛巾
条
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "毛巾" (máojīn) nghĩa là "Khăn mặt, khăn bông, khăn tắm", ghép bởi: 毛 (máo): Lông + 巾 (jīn): Cái khăn.
Thành phần cấu tạo
毛巾
Khăn mặt, khăn bông, khăn tắm
毛
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 毛巾
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khăn mặt, khăn bông, khăn tắm.
Ví dụ (5)
请给我拿一条干净的毛巾。
Làm ơn lấy cho tôi một cái khăn mặt sạch.
Please get me a clean towel.
洗完脸后,用毛巾擦干。
Sau khi rửa mặt xong, dùng khăn lau khô.
After washing your face, dry it with a towel.
这条毛巾湿了,把它挂起来。
Cái khăn này ướt rồi, treo nó lên đi.
This towel is wet; hang it up.
我不习惯用别人的毛巾。
Tôi không quen dùng khăn của người khác.
I'm not used to using other people's towels.
这是擦头发用的毛巾。
Đây là khăn dùng để lau tóc.
This is a towel for drying hair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây