ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毛巾
máojīn
khăn mặt, khăn bông, khăn tắm.
Hán việt: mao cân
条
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毛巾" (máojīn) nghĩa là "Khăn mặt, khăn bông, khăn tắm", ghép bởi: 毛 (máo): Lông + 巾 (jīn): Cái khăn.

Thành phần cấu tạo

毛巾
máojīn
Khăn mặt, khăn bông, khăn tắm
毛
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khăn mặt, khăn bông, khăn tắm.
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我ná拿yì一tiáo条gānjìng干净de的máojīn毛巾。
Làm ơn lấy cho tôi một cái khăn mặt sạch.
Please get me a clean towel.
xǐwán洗完liǎn脸hòu后,yòng用máojīn毛巾cāgān擦干。
Sau khi rửa mặt xong, dùng khăn lau khô.
After washing your face, dry it with a towel.
zhè这tiáo条máojīn毛巾shī湿le了,bǎ把tā它guà挂qǐlái起来。
Cái khăn này ướt rồi, treo nó lên đi.
This towel is wet; hang it up.
wǒ我bù不xíguàn习惯yòng用biérén别人de的máojīn毛巾。
Tôi không quen dùng khăn của người khác.
I'm not used to using other people's towels.
zhè这shì是cā擦tóufa头发yòng用de的máojīn毛巾。
Đây là khăn dùng để lau tóc.
This is a towel for drying hair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây