ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头巾帽
tóujīnmào
Mũ len trùm đầu và cổ
Hán việt: đầu cân mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "头巾帽" (tóujīnmào) mang nghĩa "Mũ len trùm đầu và cổ", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 巾 (jīn - cân): "Cái khăn" + 帽 (mào - mạo): "cái mũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 巾: Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾). • Chữ 帽: Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).

Thành phần cấu tạo

头巾帽
tóujīnmào
Mũ len trùm đầu và cổ
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
巾
jīn • cân
Cái khăn
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống
帽
mào • mạo
cái mũ
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ len trùm đầu và cổ
Ví dụ (3)
huáxuě滑雪shí时tā他dài戴tóujīnmào头巾帽。
Khi trượt tuyết anh ấy đội mũ trùm đầu và cổ.
He wears a balaclava when skiing.
tóujīnmào头巾帽néng能bǎohù保护liǎn脸hé和bózi脖子。
Mũ trùm đầu và cổ có thể bảo vệ mặt và cổ.
A balaclava can protect the face and neck.
zhè这dǐng顶tóujīnmào头巾帽hěn很bǎonuǎn保暖。
Chiếc mũ trùm đầu này rất giữ ấm.
This balaclava is very warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây