头巾帽
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "头巾帽" (tóujīnmào) mang nghĩa "Mũ len trùm đầu và cổ", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 巾 (jīn - cân): "Cái khăn" + 帽 (mào - mạo): "cái mũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 巾: Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾). • Chữ 帽: Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 头巾帽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mũ len trùm đầu và cổ
Ví dụ (3)
滑雪时他戴头巾帽。
Khi trượt tuyết anh ấy đội mũ trùm đầu và cổ.
He wears a balaclava when skiing.
头巾帽能保护脸和脖子。
Mũ trùm đầu và cổ có thể bảo vệ mặt và cổ.
A balaclava can protect the face and neck.
这顶头巾帽很保暖。
Chiếc mũ trùm đầu này rất giữ ấm.
This balaclava is very warm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây