ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日光浴室
rìguāngyùshì
Phòng tắm nắng, phòng kính đón nắng
Hán việt: nhật quang dục thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日光浴室" (rìguāngyùshì) mang nghĩa "Phòng tắm nắng, phòng kính đón nắng", kết hợp bởi 日 (rì - nhật): "ngày" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 浴 (yù - dục): "tắm" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

日光浴室
rìguāngyùshì
Phòng tắm nắng, phòng kính đón nắng
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
浴
yù • dục
tắm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tắm nắng, phòng kính đón nắng
Ví dụ (3)
rìguāng日光yùshì浴室lǐ里yángguāng阳光hěn很hǎo好。
Trong phòng tắm nắng có ánh sáng rất tốt.
The sunlight is great in the sunroom.
tā她zài在rìguāng日光yùshì浴室dúshū读书。
Cô ấy đọc sách trong phòng kính đón nắng.
She is reading in the sunroom.
zhè这dòng栋biéshù别墅yǒu有yì一jiān间rìguāng日光yùshì浴室。
Căn biệt thự này có một phòng tắm nắng.
This villa has a sunroom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây