日光浴室
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "日光浴室" (rìguāngyùshì) mang nghĩa "Phòng tắm nắng, phòng kính đón nắng", kết hợp bởi 日 (rì - nhật): "ngày" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 浴 (yù - dục): "tắm" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 浴: Đắm mình trong làn nước (氵) mát lành chảy giữa thung lũng (谷) để gội rửa bụi trần và tắm mát (浴). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.
Thành phần cấu tạo
日光浴室
Phòng tắm nắng, phòng kính đón nắng
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng tắm nắng, phòng kính đón nắng
Ví dụ (3)
日光浴室里阳光很好。
Trong phòng tắm nắng có ánh sáng rất tốt.
The sunlight is great in the sunroom.
她在日光浴室读书。
Cô ấy đọc sách trong phòng kính đón nắng.
She is reading in the sunroom.
这栋别墅有一间日光浴室。
Căn biệt thự này có một phòng tắm nắng.
This villa has a sunroom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây