缸
ノ一一丨フ丨一丨一
9
口
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ thủ công khéo léo (工) nặn đất nung thành món đồ sành lớn (缶) dùng làm cái chum, cái vại đựng nước (缸).
Thành phần cấu tạo
缸
Cái lọ, bình
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái lọ, bình
Ví dụ (5)
院子里有一口大水缸。
Trong sân có một cái vại nước lớn.
There is a large water jar in the courtyard.
这只鱼缸里有三条金鱼。
Trong bể cá này có ba con cá vàng.
There are three goldfish in this fish tank.
奶奶把米存放在米缸里。
Bà nội cất trữ gạo ở trong chum.
Grandma stores the rice in a rice jar.
请把烟头扔进烟灰缸。
Xin hãy vứt tàn thuốc vào gạt tàn.
Please throw the cigarette butt into the ashtray.
师傅把布料放进染缸里染色。
Người thợ cho vải vào vại nhuộm để nhuộm màu.
The master put the fabric into the dye vat to color it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây