ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
油缸
yóugāng
Xi-lanh thủy lực
Hán việt: du cương
—

Gợi nhớ

Từ "油缸" (yóugāng) mang nghĩa "Xi-lanh thủy lực", kết hợp bởi 油 (yóu - du): "Dầu" + 缸 (gāng - cương): "Cái lọ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油). • Chữ 缸: Người thợ thủ công khéo léo (工) nặn đất nung thành món đồ sành lớn (缶) dùng làm cái chum, cái vại đựng nước (缸).

Thành phần cấu tạo

油缸
yóugāng
Xi-lanh thủy lực
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
缸
gāng • cương
Cái lọ
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xi-lanh thủy lực
Ví dụ (3)
wājuéjī挖掘机de的dòng动bì臂yóu由liǎng两gè个gāoyā高压yóugāng油缸jìnxíng进行qūdòng驱动。
Cần chính của máy xúc được dẫn động bởi hai xi-lanh thủy lực áp suất cao.
The boom of the excavator is driven by two high-pressure hydraulic cylinders.
yóugāng油缸de的gōngzuò工作yālì压力yóu由yèyā液压bèngzhàn泵站de的yìliúfá溢流阀jìnxíng进行shèdìng设定。
Áp suất làm việc của xi-lanh thủy lực được thiết lập bởi van tràn (van an toàn) của trạm bơm thủy lực.
The working pressure of the oil cylinder is set by the relief valve of the hydraulic pump station.
rúguǒ如果yóugāng油缸huósāigān活塞杆biǎomiàn表面huáshāng划伤,hěn很róngyì容易dǎozhì导致lòuyóu漏油。
Nếu cần xi-lanh thủy lực bị trầy xước bề mặt thì rất dễ dẫn đến rò rỉ dầu.
If the surface of the hydraulic cylinder piston rod is scratched, it can easily lead to oil leakage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây