橄榄油
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "橄榄油" (gǎnlǎnyóu) nghĩa là "Dầu ô liu", ghép bởi: 橄 (gǎn): quả ô liu (thành tố trong 橄榄) + 榄 (lǎn): quả ô liu (thành tố trong 橄榄) + 油 (yóu): Dầu.
Thành phần cấu tạo
橄榄油
Dầu ô liu
木
敢
览
氵
由
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dầu ô liu
Ví dụ (3)
沙拉里加了一点橄榄油。
Trong salad có thêm một chút dầu ô liu.
A little olive oil was added to the salad.
她喜欢用橄榄油做菜。
Cô ấy thích dùng dầu ô liu để nấu ăn.
She likes to cook with olive oil.
这瓶橄榄油很贵。
Chai dầu ô liu này rất đắt.
This bottle of olive oil is very expensive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây