ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橄
gǎn
quả ô liu (thành tố trong 橄榄)
Hán việt: cảm
一丨ノ丶フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
15
—

Gợi nhớ

Loài cây thân gỗ (木) cho trái xanh có vị chát đậm thách thức người dám (敢) nếm thử nhưng hậu vị ngọt thanh chính là quả ô liu (橄).

Thành phần cấu tạo

橄
gǎn
quả ô liu (thành tố trong 橄榄)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ
敢
Chữ Cảm
Dũng cảm, vị chát đậm đà

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả ô liu (thành tố trong 橄榄)
Ví dụ (3)
gǎnlǎnyóu橄榄油duì对jiànkāng健康fēicháng非常yǒuyì有益。
Dầu ô liu rất có lợi cho sức khỏe.
Olive oil is very beneficial to health.
yùndòngyuán运动员shǒuwò手握gǎnlǎnzhī橄榄枝cānjiā参加yíshì仪式。
Vận động viên tay cầm cành ô liu tham gia nghi lễ.
Athletes held olive branches attending ceremony.
lǜsè绿色xiàng像gǎnlǎn橄榄yíyàng一样qīngshuǎng清爽。
Màu xanh lá thanh thoát như quả ô liu vậy.
Green is as fresh as olives.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây