ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橄榄
gǎn lǎn
Quả trám, quả ô-liu
Hán việt: cảm lãm
—

Gợi nhớ

Từ "橄榄" (gǎn lǎn) mang nghĩa "Quả trám, quả ô-liu", kết hợp bởi 橄 + 榄.

Thành phần cấu tạo

橄榄
gǎn lǎn
Quả trám, quả ô-liu
橄
Chữ 橄 (gǎn)
quả ô liu (thành tố trong 橄榄)
榄
Chữ 榄 (lǎn)
quả ô liu (thành tố trong 橄榄)

Phân tích từ 橄榄

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quả trám, quả ô-liu
Ví dụ (3)
gǎnlǎnyóu橄榄油bèi被rènwéi认为shì是yì一zhǒng种fēicháng非常jiànkāng健康de的shíyòngyóu食用油。
Dầu ô-liu được coi là một loại dầu ăn vô cùng tốt cho sức khỏe.
Olive oil is considered a very healthy cooking oil.
gǎnlǎnzhī橄榄枝zài在shìjiè世界shàng上tōngcháng通常bèi被shìwéi视为hépíng和平de的xiàngzhēng象征。
Cành ô-liu thường được xem là biểu tượng của hòa bình trên thế giới.
The olive branch is generally regarded around the world as a symbol of peace.
zhè这zhǒng种yānzhì腌制de的gǎnlǎn橄榄chī吃qǐlái起来suāntián酸甜kěkǒu可口,hěn很kāiwèi开胃。
Loại trám muối này ăn vào có vị chua ngọt vừa miệng, rất kích thích vị giác.
These preserved olives taste sweet and sour and are very appetizing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây