ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
橄榄球
gǎnlǎnqiú
Bóng bầu dục
Hán việt: cảm lãm cầu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "橄榄球" (gǎnlǎnqiú) nghĩa là "Bóng bầu dục", ghép bởi: 橄 (gǎn): quả ô liu (thành tố trong 橄榄) + 榄 (lǎn): quả ô liu (thành tố trong 橄榄) + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

橄榄球
gǎnlǎnqiú
Bóng bầu dục
木
敢
览
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bóng bầu dục
Ví dụ (3)
tāmen他们zài在cāochǎng操场shàng上dǎ打gǎnlǎnqiú橄榄球。
Họ chơi bóng bầu dục trên sân.
They are playing rugby on the sports field.
gǎnlǎnqiú橄榄球bǐsài比赛shēntǐ身体duìkàng对抗hěn很qiáng强。
Trận bóng bầu dục có đối kháng thể lực rất mạnh.
Rugby matches involve intense physical contact.
zhè这gè个gǎnlǎnqiú橄榄球shì是zōngsè棕色de的。
Quả bóng bầu dục này màu nâu.
This rugby ball is brown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây