橄榄球
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "橄榄球" (gǎnlǎnqiú) nghĩa là "Bóng bầu dục", ghép bởi: 橄 (gǎn): quả ô liu (thành tố trong 橄榄) + 榄 (lǎn): quả ô liu (thành tố trong 橄榄) + 球 (qiú): bóng.
Thành phần cấu tạo
橄榄球
Bóng bầu dục
木
敢
览
王
求
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bóng bầu dục
Ví dụ (3)
他们在操场上打橄榄球。
Họ chơi bóng bầu dục trên sân.
They are playing rugby on the sports field.
橄榄球比赛身体对抗很强。
Trận bóng bầu dục có đối kháng thể lực rất mạnh.
Rugby matches involve intense physical contact.
这个橄榄球是棕色的。
Quả bóng bầu dục này màu nâu.
This rugby ball is brown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây