溢油
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "溢油" (yìyóu) nghĩa là "Sự cố tràn dầu", ghép bởi: 溢 (yì): Tràn ra + 油 (yóu): Dầu.
Thành phần cấu tạo
溢油
Sự cố tràn dầu
氵
益
由
Hình ảnh:

Phân tích từ 溢油
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sự cố tràn dầu
Ví dụ (3)
溢油污染了附近的海水。
Sự cố tràn dầu đã làm ô nhiễm vùng biển gần đó.
The oil spill polluted the nearby seawater.
工人正在清理溢油。
Công nhân đang dọn dầu tràn.
Workers are cleaning up the oil spill.
溢油会危害海洋生物。
Sự cố tràn dầu sẽ gây hại cho sinh vật biển.
Oil spills can harm marine life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây