ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
溢油
yìyóu
Sự cố tràn dầu
Hán việt: dật du
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "溢油" (yìyóu) nghĩa là "Sự cố tràn dầu", ghép bởi: 溢 (yì): Tràn ra + 油 (yóu): Dầu.

Thành phần cấu tạo

溢油
yìyóu
Sự cố tràn dầu
氵
益
由

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự cố tràn dầu
Ví dụ (3)
yìyóu溢油wūrǎn污染le了fùjìn附近de的hǎishuǐ海水。
Sự cố tràn dầu đã làm ô nhiễm vùng biển gần đó.
The oil spill polluted the nearby seawater.
gōngrén工人zhèngzài正在qīnglǐ清理yìyóu溢油。
Công nhân đang dọn dầu tràn.
Workers are cleaning up the oil spill.
yìyóu溢油huì会wēihài危害hǎiyáng海洋shēngwù生物。
Sự cố tràn dầu sẽ gây hại cho sinh vật biển.
Oil spills can harm marine life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây