溢
丶丶一丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) rót thêm ngày càng nhiều (益) vào chiếc bình đầy khiến nước dâng trào và tràn ra ngoài (溢).
Thành phần cấu tạo
溢
Tràn ra, tràn đầy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
益
Chữ Ích
Lợi ích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tràn ra, tràn đầy
Ví dụ (3)
杯里的水溢出来了。
Nước trong cốc tràn ra rồi.
The water in the cup overflowed.
房间里洋溢着笑声。
Trong phòng tràn ngập tiếng cười.
The room was filled with laughter.
河水暴涨外溢。
Nước sông dâng cao rồi tràn ra ngoài.
The river water rose sharply and overflowed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây