ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洋溢
yángyì
tràn đầy, dào dạt
Hán việt: dương dật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "洋溢" (yángyì) mang nghĩa "tràn đầy, dào dạt", kết hợp bởi 洋 (yáng - dương): "đại dương" + 溢 (yì - dật): "Tràn ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洋: Vùng nước lớn (氵) nuôi dưỡng muôn loài tốt tươi như đàn cừu (羊) trải rộng mênh mông không thấy bờ bến chính là biển cả, đại dương (洋). • Chữ 溢: Dòng nước (氵) rót thêm ngày càng nhiều (益) vào chiếc bình đầy khiến nước dâng trào và tràn ra ngoài (溢).

Thành phần cấu tạo

洋溢
yángyì
tràn đầy, dào dạt
洋
yáng • dương
đại dương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
溢
yì • dật
Tràn ra
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
益
Chữ Ích
Lợi ích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tràn đầy, dào dạt
Ví dụ (5)
tā她de的liǎn脸shàng上yángyì洋溢zhe着xìngfú幸福de的xiàoróng笑容。
Trên gương mặt cô ấy tràn đầy nụ cười hạnh phúc.
Her face was radiant with a happy smile.
huìchǎng会场lǐ里yángyì洋溢zhe着rèliè热烈de的qìfēn气氛。
Trong hội trường tràn ngập bầu không khí náo nhiệt.
The venue was filled with a warm and lively atmosphere.
zhèxiē这些niánqīngrén年轻人shēn身shàng上yángyì洋溢zhe着qīngchūn青春de的huólì活力。
Trên người những thanh niên này dào dạt sức sống thanh xuân.
These young people are brimming with youthful energy.
xiàozhǎng校长fābiǎo发表le了rèqíng热情yángyì洋溢de的jiǎnghuà讲话。
Hiệu trưởng đã có một bài phát biểu tràn đầy nhiệt huyết.
The principal delivered an enthusiastic and inspiring speech.
dàjiēxiǎoxiàng大街小巷dōu都yángyì洋溢zhe着jiérì节日de的huānlè欢乐。
Khắp các nẻo đường ngõ hẻm đều tràn ngập niềm vui ngày lễ.
The streets and alleys were filled with festive joy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây