喜洋洋
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "喜洋洋" (xǐyángyáng) nghĩa là "hớn hở vui mừng, tràn đầy niềm vui", ghép bởi: 喜 (xǐ): vui mừng + 洋 (yáng): đại dương + 洋 (yáng): đại dương.
Thành phần cấu tạo
喜洋洋
hớn hở vui mừng, tràn đầy niềm vui
壴
口
氵
羊
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hớn hở vui mừng, tràn đầy niềm vui
Ví dụ (5)
听到考上大学的消息,她心里喜洋洋的。
Nghe được tin thi đậu đại học, trong lòng cô ấy tràn đầy niềm vui.
When she heard the news that she had been admitted to college, she felt overjoyed.
孩子们穿着新衣服,满脸喜洋洋地迎接新年。
Bọn trẻ mặc quần áo mới, nét mặt hớn hở đón chào năm mới.
The children, dressed in new clothes, joyfully welcomed the New Year.
他今天有什么好事,怎么看起来喜洋洋的?
Hôm nay anh ấy có chuyện gì tốt mà trông hớn hở thế?
What good thing happened to him today? Why does he look so cheerful?
全家人喜洋洋地准备着年夜饭。
Cả gia đình hớn hở chuẩn bị bữa cơm tất niên.
The whole family cheerfully prepared the New Year's Eve dinner.
球队赢了比赛,大家都喜洋洋地回家了。
Đội bóng đã giành chiến thắng, mọi người đều hớn hở ra về.
The team won the match, and everyone went home in high spirits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây