ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喜庆
xǐqìng
Hân hoan, lễ hội
Hán việt: hỷ khánh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "喜庆" (xǐqìng) mang nghĩa "Hân hoan, lễ hội", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 庆 (qìng - khánh): "chúc mừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 庆: Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆).

Thành phần cấu tạo

喜庆
xǐqìng
Hân hoan, lễ hội
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
庆
qìng • khánh
chúc mừng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hân hoan, lễ hội
Ví dụ (3)
chūnjié春节de的qìfēn气氛hěn很xǐqìng喜庆。
Không khí Tết rất hân hoan.
The atmosphere during the Spring Festival is very festive.
hóngsè红色chángcháng常常gěi给rén人xǐqìng喜庆de的gǎnjué感觉。
Màu đỏ thường cho người ta cảm giác lễ hội.
The color red often gives people a festive feeling.
hūnlǐ婚礼xiànchǎng现场bùzhì布置de得shífēn十分xǐqìng喜庆。
Hiện trường lễ cưới được trang trí rất rộn ràng.
The wedding venue was decorated very festively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây