喜庆
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "喜庆" (xǐqìng) mang nghĩa "Hân hoan, lễ hội", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 庆 (qìng - khánh): "chúc mừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 庆: Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 喜庆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hân hoan, lễ hội
Ví dụ (3)
春节的气氛很喜庆。
Không khí Tết rất hân hoan.
The atmosphere during the Spring Festival is very festive.
红色常常给人喜庆的感觉。
Màu đỏ thường cho người ta cảm giác lễ hội.
The color red often gives people a festive feeling.
婚礼现场布置得十分喜庆。
Hiện trường lễ cưới được trang trí rất rộn ràng.
The wedding venue was decorated very festively.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây