国庆
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ngày lễ lớn (大) mà dưới mọi mái nhà (广) (庆 - khánh) trên khắp bờ cõi đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗 và bộ Ngọc 玉) đều tưng bừng cờ hoa kỷ niệm ngày lập quốc chính là lễ "Quốc khánh" (国庆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国庆
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quốc khánh
Ví dụ (3)
国庆期间很多人旅行。
Trong dịp Quốc khánh có nhiều người đi du lịch.
Many people travel during the National Day holiday.
学校举行国庆活动。
Trường tổ chức hoạt động Quốc khánh.
The school held National Day activities.
国庆节街上挂满国旗。
Ngày Quốc khánh trên phố treo đầy quốc kỳ.
The streets are hung with national flags on National Day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây