ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国庆节
guóqìngjié
Lễ Quốc khánh, ngày Quốc khánh (Ở Trung Quốc là ngày 1/10).
Hán việt: quốc khánh tiết
HSK 4 (Chủ đề Lễ tết)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国庆节" (guóqìngjié) mang nghĩa "Ngày Quốc khánh", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 庆 (qìng - khánh): "chúc mừng" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 庆: Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

国庆节
guóqìngjié
Ngày Quốc khánh
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
庆
qìng • khánh
chúc mừng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ Quốc khánh, ngày Quốc khánh (Ở Trung Quốc là ngày 1/10).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国de的guóqìngjié国庆节shì是shíyuè十月yīhào一号。
Quốc khánh của Trung Quốc là ngày 1 tháng 10.
China's National Day is on October 1st.
guóqìngjié国庆节nǐmen你们fàng放jǐtiān几天jiǎ假?
Quốc khánh các bạn được nghỉ mấy ngày?
How many days off do you get for National Day?
guóqìngjié国庆节qījiān期间,dàochù到处dōu都guàmǎn挂满le了guóqí国旗。
Trong thời gian lễ Quốc khánh, khắp nơi đều treo đầy quốc kỳ.
During the National Day holiday, national flags are hung everywhere.
dàjiā大家dōu都zài在máng忙zhe着jìhuà计划guóqìngjié国庆节qù去nǎlǐ哪里lǚyóu旅游。
Mọi người đều đang bận rộn lên kế hoạch xem Quốc khánh đi du lịch ở đâu.
Everyone is busy planning where to travel during the National Day holiday.
jīnnián今年guóqìngjié国庆节zhènghǎo正好shì是xīngqīwǔ星期五。
Quốc khánh năm nay đúng vào thứ Sáu.
This year, National Day happens to fall on a Friday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây