国庆节
HSK 4 (Chủ đề Lễ tết)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "国庆节" (guóqìngjié) mang nghĩa "Ngày Quốc khánh", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 庆 (qìng - khánh): "chúc mừng" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 庆: Dưới mái nhà rộng lớn (广), mọi người cùng mở tiệc lớn (大) sum vầy vui vẻ để chúc mừng và kỷ niệm ngày vui (庆). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lễ Quốc khánh, ngày Quốc khánh (Ở Trung Quốc là ngày 1/10).
Ví dụ (5)
中国的国庆节是十月一号。
Quốc khánh của Trung Quốc là ngày 1 tháng 10.
China's National Day is on October 1st.
国庆节你们放几天假?
Quốc khánh các bạn được nghỉ mấy ngày?
How many days off do you get for National Day?
国庆节期间,到处都挂满了国旗。
Trong thời gian lễ Quốc khánh, khắp nơi đều treo đầy quốc kỳ.
During the National Day holiday, national flags are hung everywhere.
大家都在忙着计划国庆节去哪里旅游。
Mọi người đều đang bận rộn lên kế hoạch xem Quốc khánh đi du lịch ở đâu.
Everyone is busy planning where to travel during the National Day holiday.
今年国庆节正好是星期五。
Quốc khánh năm nay đúng vào thứ Sáu.
This year, National Day happens to fall on a Friday.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây