ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喜剧演员
xǐjù yǎnyuán
Diễn viên hài
Hán việt: hỷ kịch diễn viên
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người nghệ sĩ (演员: thành viên 员 biểu diễn linh hoạt như nước 氵) chuyên đóng những vở kịch sâu sắc (剧: bộ Đao 刂 khắc họa cuộc sống 居) mang lại tiếng cười và niềm vui rạng rỡ (喜: tiếng trống 壴 hòa cùng nụ cười 口) cho khán giả là "diễn viên hài" (喜剧演员).

Thành phần cấu tạo

喜剧演员
xǐjù yǎnyuán
Diễn viên hài
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diễn viên hài
Ví dụ (3)
xǐjù喜剧yǎnyuán演员ràng让guānzhòng观众dàxiào大笑。
Diễn viên hài khiến khán giả cười lớn.
The comedian made the audience laugh out loud.
zhè这wèi位xǐjù喜剧yǎnyuán演员hěn很yǒumíng有名。
Diễn viên hài này rất nổi tiếng.
This comedian is very famous.
xǐjù喜剧yǎnyuán演员zhèngzài正在zhǔnbèi准备jiémù节目。
Diễn viên hài đang chuẩn bị tiết mục.
The comedian is preparing the show.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây