剧
フ一ノ一丨丨フ一丨丨
10
常, 本
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧).
Thành phần cấu tạo
剧
Kịch; vở diễn
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kịch; vở diễn
Ví dụ (5)
这部电视剧很好看。
Bộ phim truyền hình này rất hay.
This TV drama is very good.
爷爷非常喜欢听京剧。
Ông nội vô cùng thích nghe kinh kịch.
Grandpa really enjoys listening to Peking opera.
我们周末去看了一场喜剧。
Cuối tuần chúng tôi đã đi xem một vở hài kịch.
We went to see a comedy over the weekend.
他在话剧中扮演主角。
Anh ấy đóng vai chính trong vở kịch nói.
He plays the leading role in the play.
导演正在修改剧本。
Đạo diễn đang chỉnh sửa kịch bản.
The director is revising the script.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây