ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
据
jù
căn cứ vào; chiếm giữ; bằng chứng
Hán việt: cứ
一丨一フ一ノ一丨丨フ一
11
根
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

据
jù
căn cứ vào; chiếm giữ; bằng chứng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ / động từ / danh từ
Nghĩa:căn cứ vào; chiếm giữ; bằng chứng
Ví dụ (5)
jǐngchá警察gēnjù根据xiànsuǒ线索zhuāzhù抓住le了xiǎotōu小偷。
Cảnh sát dựa vào manh mối đã bắt được tên trộm.
The police caught the thief based on the clues.
jù据bàodào报道,zhè这jiā家gōngsī公司jíjiāng即将pòchǎn破产。
Theo đưa tin, công ty này sắp phá sản.
It is reported that this company is about to go bankrupt.
jùshuō据说zhè这dòng栋fángzi房子yǐjīng已经yǒu有yìbǎi一百nián年de的lìshǐ历史le了。
Nghe nói căn nhà này đã có lịch sử một trăm năm rồi.
It is said that this house is already a hundred years old.
díjūn敌军zhànjù占据le了nà那zuò座shāntóu山头。
Quân địch đã chiếm giữ đỉnh núi đó.
The enemy troops occupied that hilltop.
nǐ你bù不néng能bǎ把gōngsī公司de的cáichǎn财产jùwéijǐyǒu据为己有。
Bạn không thể chiếm giữ tài sản của công ty làm của riêng.
You can't appropriate the company's property for yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây