ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
据说
jùshuō
nghe nói, người ta nói, nghe đồn, tương truyền.
Hán việt: cứ thuyết
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "据说" (jùshuō) mang nghĩa "Người ta nói, được cho là", kết hợp bởi 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

据说
jùshuō
Người ta nói, được cho là
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghe nói, người ta nói, nghe đồn, tương truyền.
Ví dụ (5)
jùshuō据说zhèlǐ这里yǐqián以前shì是yí一zuò座miào庙。
Nghe nói (người ta bảo) nơi đây trước kia là một ngôi miếu.
It is said that this place used to be a temple.
jùshuō据说jīnnián今年de的dōngtiān冬天huì会tèbié特别lěng冷。
Nghe đồn mùa đông năm nay sẽ đặc biệt lạnh.
It is said that this winter will be especially cold.
zhè这zhǒng种cǎoyào草药jùshuō据说néng能zhì治bǎi百bìng病。
Loại thảo dược này nghe nói có thể chữa bách bệnh.
This herbal medicine is said to cure all kinds of illnesses.
jùshuō据说tā他yǐjīng已经chūguó出国dìngjū定居le了。
Nghe nói anh ấy đã ra nước ngoài định cư rồi.
It is said that he has already moved abroad and settled there.
zhè这jiùshì就是nà那gè个jùshuō据说nào闹guǐ鬼de的fángzi房子。
Đây chính là ngôi nhà mà người ta đồn là có ma.
This is the house that is said to be haunted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây