ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根据
gēnjù
căn cứ vào, dựa vào, theo (dùng để dẫn ra cơ sở của hành động/kết luận).
Hán việt: căn cứ
个
HSK 3
Giới từ

Gợi nhớ

Như thân cây (木) bám chặt (艮) vào bộ rễ sâu dưới lòng đất (根: căn - gốc rễ) và bàn tay (扌) nắm giữ một chỗ đứng vững vàng (居) làm bằng chứng (据: cứ - điểm tựa), hai chữ ghép lại mang nghĩa "dựa vào, căn cứ vào" (根据).

Thành phần cấu tạo

根据
gēnjù
dựa vào, căn cứ vào
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
giới từ
Nghĩa:căn cứ vào, dựa vào, theo (dùng để dẫn ra cơ sở của hành động/kết luận).
Ví dụ (5)
gēnjù根据tiānqì天气yùbào预报,míngtiān明天yǒu有dàyǔ大雨。
Theo (căn cứ vào) dự báo thời tiết, ngày mai có mưa to.
According to the weather forecast, there will be heavy rain tomorrow.
qǐng请gēnjù根据kèwén课文nèiróng内容huídá回答wèntí问题。
Hãy dựa vào nội dung bài khóa để trả lời câu hỏi.
Please answer the questions based on the text.
gēnjù根据wǒ我de的jīngyàn经验,zhè这hěn很nán难zuòdào做到。
Dựa theo kinh nghiệm của tôi, điều này rất khó làm được.
Based on my experience, this is very difficult to do.
gēnjù根据fǎlǜ法律guīdìng规定,nǐ你bù不néng能zhèyàng这样zuò做。
Căn cứ theo quy định của pháp luật, bạn không được làm như thế này.
According to the law, you are not allowed to do this.
zhè这xiàng项jìhuà计划shì是gēnjù根据dàjiā大家de的yìjiàn意见zhìdìng制定de的。
Kế hoạch này được xây dựng dựa trên ý kiến của mọi người.
This plan was made based on everyone's opinions.
2
danh từ
Nghĩa:căn cứ, cơ sở, bằng chứng.
Ví dụ (5)
shuōhuà说话yào要yǒu有gēnjù根据。
Nói chuyện phải có căn cứ.
What you say should be well-founded.
zhè这zhǐshì只是yáoyán谣言,méiyǒu没有rènhé任何gēnjù根据。
Đây chỉ là tin đồn, không có bất kỳ căn cứ nào.
This is just a rumor and has no basis at all.
nǐ你zhèyàng这样shuō说yǒu有shénme什么gēnjù根据ma吗?
Bạn nói như vậy có căn cứ gì không?
What basis do you have for saying that?
kēxué科学gēnjù根据。
Căn cứ khoa học.
scientific basis
zhè这jiù就shì是wǒ我pànduàn判断de的gēnjù根据。
Đây chính là cơ sở cho phán đoán của tôi.
This is the basis for my judgment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây