ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根据地
gēn jù dì
Nơi làm điểm tựa vững chắc để tiến hành các hoạt động quân sự hoặc cách mạng
Hán việt: căn cứ địa
—

Gợi nhớ

Từ "根据地" (gēn jù dì) mang nghĩa "Nơi làm điểm tựa vững chắc để tiến hành các hoạt động quân sự hoặc cách mạng", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

根据地
gēn jù dì
Nơi làm điểm tựa vững chắc để tiến hành các hoạt động quân sự hoặc cách mạng
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nơi làm điểm tựa vững chắc để tiến hành các hoạt động quân sự hoặc cách mạng
Ví dụ (3)
yóujīduì游击队zài在shēnshān深山lǐ里jiànlì建立qǐ起le了gémìng革命gēnjùdì根据地。
Đội du kích đã xây dựng căn cứ địa cách mạng ở sâu trong núi.
The guerrillas established a revolutionary base area deep in the mountains.
zhè这zuò座chéngshì城市shì是wǒmen我们gōngsī公司zài在běifāng北方de的yèwù业务gēnjùdì根据地。
Thành phố này là căn cứ địa kinh doanh của công ty chúng tôi ở miền Bắc.
This city is our company's business stronghold in the north.
shīqù失去le了gēnjùdì根据地,jūnduì军队xiànrù陷入le了jíqí极其bèidòng被动de的júmiàn局面。
Mất đi căn cứ địa, quân đội rơi vào thế vô cùng bị động.
Having lost its base area, the army fell into an extremely passive situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây