依据
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "依据" (yījù) mang nghĩa "căn cứ", kết hợp bởi 依 (yī - y): "dựa vào" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 依据
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:căn cứ, cơ sở, bằng chứng, luận cứ.
Ví dụ (5)
说话要有依据,不能信口开河。
Nói chuyện phải có căn cứ, không được nói hươu nói vượn.
You should speak on the basis of facts and not make irresponsible remarks.
这项判决缺乏法律依据。
Phán quyết này thiếu căn cứ pháp lý.
This judgment lacks a legal basis.
这是我们制定计划的主要依据。
Đây là cơ sở chủ yếu để chúng tôi xây dựng kế hoạch.
This is the main basis on which we formulate our plan.
他的推测没有任何科学依据。
Suy đoán của anh ấy không có bất kỳ cơ sở khoa học nào.
His speculation has no scientific basis whatsoever.
请提供你索赔的依据。
Vui lòng cung cấp căn cứ để bạn đòi bồi thường.
Please provide the basis for your claim.
2
giới từ
Nghĩa:căn cứ theo, dựa theo, chiếu theo.
Ví dụ (5)
依据法律规定,你有权保持沉默。
Căn cứ theo quy định của pháp luật, bạn có quyền giữ im lặng.
According to the law, you have the right to remain silent.
我们会依据市场变化调整价格。
Chúng tôi sẽ dựa theo biến động thị trường để điều chỉnh giá cả.
We will adjust prices according to changes in the market.
录取名单是依据考生成绩确定的。
Danh sách trúng tuyển được xác định căn cứ vào thành tích của thí sinh.
The admission list was determined based on the candidates' scores.
请依据实际情况填写表格。
Vui lòng điền vào bảng biểu dựa trên tình hình thực tế.
Please fill out the form according to the actual situation.
依据天气预报,明天有大雨。
Căn cứ theo dự báo thời tiết, ngày mai có mưa to.
According to the weather forecast, there will be heavy rain tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây