ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
依赖
yīlài
phụ thuộc, lệ thuộc, ỷ lại, dựa dẫm (quá mức).
Hán việt: y lại
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "依赖" (yīlài) mang nghĩa "Phụ thuộc vào", kết hợp bởi 依 (yī - y): "dựa vào" + 赖 (lài - lại): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 赖: Kẻ làm việc ngang trái (剌) nhưng lại cứ bám chặt vào túi tiền bạc của người khác (贝) để ỷ lại, dựa dẫm và ăn vạ (赖).

Thành phần cấu tạo

依赖
yīlài
Phụ thuộc vào
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
赖
lài • lại
dựa vào
剌
Chữ Lạt
trái ngược / âm đọc (bên trái)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phụ thuộc, lệ thuộc, ỷ lại, dựa dẫm (quá mức).
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的háizi孩子guòfèn过分yīlài依赖diànzi电子chǎnpǐn产品。
Trẻ con bây giờ phụ thuộc quá mức vào các thiết bị điện tử.
Children today rely too much on electronic devices.
gāiguó该国de的jīngjì经济yánzhòng严重yīlài依赖shíyóu石油chūkǒu出口。
Kinh tế nước này phụ thuộc nghiêm trọng vào xuất khẩu dầu mỏ.
The country's economy depends heavily on oil exports.
nǐ你yào要xuéhuì学会dúlì独立,bù不néng能zǒng总yīlài依赖fùmǔ父母。
Con phải học cách tự lập, không được lúc nào cũng ỷ lại vào bố mẹ.
You need to learn to be independent and not always rely on your parents.
chángqī长期fúyòng服用ānmiányào安眠药huì会chǎnshēng产生yàowù药物yīlài依赖。
Uống thuốc ngủ trong thời gian dài sẽ sinh ra sự lệ thuộc vào thuốc.
Long-term use of sleeping pills can lead to drug dependence.
rénlèi人类de的shēngcún生存yīlài依赖yú于dàzìrán大自然de的ēncì恩赐。
Sự sinh tồn của nhân loại phụ thuộc vào sự ban ơn của đại tự nhiên.
Human survival depends on the gifts of nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây