ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无赖
wúlài
kẻ vô lại, tên lưu manh, kẻ côn đồ.
Hán việt: vô lại
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无赖" (wúlài) mang nghĩa "vô lại", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 赖 (lài - lại): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 赖: Kẻ làm việc ngang trái (剌) nhưng lại cứ bám chặt vào túi tiền bạc của người khác (贝) để ỷ lại, dựa dẫm và ăn vạ (赖).

Thành phần cấu tạo

无赖
wúlài
vô lại
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
赖
lài • lại
dựa vào
剌
Chữ Lạt
trái ngược / âm đọc (bên trái)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ vô lại, tên lưu manh, kẻ côn đồ.
Ví dụ (5)
bié别gēn跟nà那gè个wúlài无赖jiǎng讲dàolǐ道理。
Đừng có nói lý lẽ với tên vô lại đó.
Don't try to reason with that scoundrel.
yì一qún群xiǎo小wúlài无赖zài在jiē街shàng上dǎoluàn捣乱。
Một đám lưu manh vặt đang quấy rối trên phố.
A group of young hooligans were causing trouble in the street.
tā他shì是gè个shízú十足de的wúlài无赖,dàochù到处piàn骗qián钱。
Hắn là một kẻ vô lại chính hiệu, đi khắp nơi lừa tiền.
He's a complete rogue, swindling people out of money everywhere he goes.
wǒmen我们bù不néng能ràng让zhè这zhǒng种wúlài无赖qīfu欺负lǎoshírén老实人。
Chúng ta không thể để kẻ vô lại (lưu manh) này bắt nạt người thật thà.
We can't let this kind of bully victimize honest people.
jǐngchá警察bǎ把nà那jǐ几gè个de地pǐ痞wúlài无赖zhuā抓zǒu走le了。
Cảnh sát đã bắt mấy tên côn đồ lưu manh đó đi rồi.
The police took away those local thugs.
2
tính từ / động từ (in, ngữ cảnh)
Nghĩa:trơ trẽn, chây ì, ăn vạ, giở trò lưu manh.
Ví dụ (5)
nǐ你zěnme怎么néng能zhème这么wúlài无赖ne呢?qiàn欠zhài债bù不huán还。
Sao anh có thể trơ trẽn (chây ì) như thế hả? Nợ tiền không trả.
How can you be so shameless? You owe money and won't pay it back.
tā他kāishǐ开始shuǎ耍wúlài无赖,tǎng躺zài在dì地shàng上bù不qǐlái起来。
Hắn ta bắt đầu giở trò ăn vạ, nằm lì dưới đất không chịu dậy.
He started acting shamelessly, lying on the ground and refusing to get up.
zhè这zhǒng种wúlài无赖de的xíngjìng行径ràng让rén人ěxīn恶心。
Hành vi trơ trẽn kiểu này khiến người ta buồn nôn.
This kind of scoundrel-like behavior is disgusting.
duìfu对付zhè这zhǒng种wúlài无赖shǒuduàn手段,wǒmen我们yào要yòng用fǎlǜ法律wǔqì武器。
Đối phó với thủ đoạn lưu manh này, chúng ta phải dùng vũ khí pháp luật.
To deal with this kind of rogue tactic, we must use the law as our weapon.
tā他zhè这jiù就shì是zài在shuǎ耍wúlài无赖,bù不xiǎng想chéngdān承担zérèn责任。
Hắn ta đây chính là đang giở trò chây ì, không muốn chịu trách nhiệm.
He's just playing dirty and trying to avoid taking responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây