ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
依然
yīrán
vẫn, vẫn như cũ, y nguyên (biểu thị tình hình không thay đổi).
Hán việt: y nhiên
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "依然" (yīrán) mang nghĩa "vẫn", kết hợp bởi 依 (yī - y): "dựa vào" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

依然
yīrán
vẫn
依
yī • y
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn như cũ, y nguyên (biểu thị tình hình không thay đổi).
Ví dụ (5)
suīrán虽然hěn很duō多nián年guòqù过去le了,tā她yīrán依然nàme那么měilì美丽。
Mặc dù đã nhiều năm trôi qua, cô ấy vẫn xinh đẹp như thế.
Although many years have passed, she is still just as beautiful.
zhè这gè个wèntí问题yīrán依然cúnzài存在,méiyǒu没有dédào得到jiějué解决。
Vấn đề này vẫn tồn tại, chưa được giải quyết.
This problem still exists and remains unresolved.
jǐnguǎn尽管jīnglì经历le了shībài失败,tā他yīrán依然chōngmǎn充满xìnxīn信心。
Cho dù trải qua thất bại, anh ấy vẫn tràn đầy tự tin.
Despite experiencing failure, he remains full of confidence.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景yīrán依然rú如huà画。
Phong cảnh nơi đây vẫn đẹp như tranh vẽ.
The scenery here is still as picturesque as ever.
fēnshǒu分手hòu后,wǒmen我们yīrán依然shì是péngyou朋友。
Sau khi chia tay, chúng tôi vẫn là bạn bè.
After breaking up, we are still friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây