ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耍赖
shuǎlài
ăn vạ, trốn tránh trách nhiệm
Hán việt: sọa lại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耍赖" (shuǎlài) mang nghĩa "ăn vạ, trốn tránh trách nhiệm", kết hợp bởi 耍 (shuǎ - sọa): "chơi" + 赖 (lài - lại): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耍: Người nghệ sĩ (女) hóa trang với bộ râu dài (而) biểu diễn những trò vui nhộn trên sân khấu, mang nghĩa vui đùa, rong chơi (耍). • Chữ 赖: Kẻ làm việc ngang trái (剌) nhưng lại cứ bám chặt vào túi tiền bạc của người khác (贝) để ỷ lại, dựa dẫm và ăn vạ (赖).

Thành phần cấu tạo

耍赖
shuǎlài
ăn vạ, trốn tránh trách nhiệm
耍
shuǎ • sọa
chơi
而
Bộ Nhi
Mà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
赖
lài • lại
dựa vào
剌
Chữ Lạt
trái ngược / âm đọc (bên trái)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ăn vạ, trốn tránh trách nhiệm
Ví dụ (5)
tā他shū输le了bǐsài比赛què却bù不chéngrèn承认,zhēn真shì是shuǎlài耍赖。
Anh ta thua trận nhưng không chịu thừa nhận, thật là ăn vạ.
He lost the match but refused to admit it—what a sore loser.
háizi孩子méi没mǎidào买到wánjù玩具,jiù就zài在dì地shàng上dǎgǔn打滚shuǎlài耍赖。
Đứa trẻ không mua được đồ chơi, liền lăn ra đất ăn vạ.
The child couldn't get the toy, so he threw himself on the ground and threw a tantrum.
zhè这shì是wǒmen我们shìxiān事先shuōhǎo说好de的,nǐ你xiànzài现在bù不néng能shuǎlài耍赖!
Đây là chuyện chúng ta đã thỏa thuận trước, bây giờ cậu không được trốn tránh trách nhiệm đâu!
This is what we agreed on beforehand, so you can't back out now!
tā他jiè借le了wǒ我de的qián钱bù不huán还,zěnme怎么yǒu有zhème这么ài爱shuǎlài耍赖de的rén人?
Anh ta mượn tiền của tôi mà không trả, sao lại có người thích trốn tránh trách nhiệm như vậy chứ?
He borrowed my money and won't pay it back—how can someone be so shameless?
nǐ你bié别xiǎng想shuǎlài耍赖,dàjiā大家dōu都kàndào看到shì是nǐ你zuò做de的。
Cậu đừng hòng trốn tránh trách nhiệm, mọi người đều thấy là cậu làm đấy.
Don't even think about weaseling out of it—everyone saw that you did it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây