ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耍
shuǎ
chơi, đùa nghịch, múa (võ, kiếm), giở trò, chơi khăm, trêu chọc, thể hiện (thái độ).
Hán việt: sọa
一ノ丨フ丨丨フノ一
9
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Người nghệ sĩ (女) hóa trang với bộ râu dài (而) biểu diễn những trò vui nhộn trên sân khấu, mang nghĩa vui đùa, rong chơi (耍).

Thành phần cấu tạo

耍
shuǎ
chơi, lừa đảo
而
Bộ Nhi
Mà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chơi, đùa nghịch, múa (võ, kiếm), giở trò, chơi khăm, trêu chọc, thể hiện (thái độ).
Ví dụ (5)
bié别gēn跟wǒ我shuǎhuāzhāo耍花招,wǒ我zǎojiù早就kànchuān看穿nǐ你le了。
Đừng có giở chiêu trò (mánh khóe) với tôi, tôi đã nhìn thấu cậu từ lâu rồi.
Don't try any tricks on me—I saw through you long ago.
tā他dòng动bú不dòng动jiù就shuǎ耍píqi脾气,zhēn真ràng让rén人shòubùliǎo受不了。
Anh ta hơi một tí là nổi cáu (giở thói cáu kỉnh), thật khiến người ta không chịu nổi.
He loses his temper at the drop of a hat, and it's really unbearable.
zhè这zhī只hóuzi猴子huì会shuǎ耍bǎxì把戏,dòu逗dé得dàjiā大家hāhādàxiào哈哈大笑。
Con khỉ này biết làm trò (diễn trò), chọc mọi người cười ha hả.
This monkey can do tricks, making everyone roar with laughter.
nǐ你shì是zài在shuǎ耍wǒ我ma吗?
Cậu đang chơi khăm (lừa, trêu) tôi đấy à?
Are you messing with me?
xiǎoháizi小孩子zài在yuànzi院子lǐ里shuǎ耍de得zhèng正kāixīn开心。
Bọn trẻ con đang chơi đùa rất vui vẻ trong sân.
The children were having a great time playing in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây