玩耍
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "玩耍" (wánshuǎ) mang nghĩa "chơi", kết hợp bởi 玩 (wán - ngoạn): "chơi" + 耍 (shuǎ - sọa): "chơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩). • Chữ 耍: Người nghệ sĩ (女) hóa trang với bộ râu dài (而) biểu diễn những trò vui nhộn trên sân khấu, mang nghĩa vui đùa, rong chơi (耍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 玩耍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chơi
Ví dụ (3)
孩子们在院子里玩耍。
Bọn trẻ chơi đùa trong sân.
The children are playing in the yard.
小狗喜欢和主人玩耍。
Chú chó con thích chơi đùa với chủ.
The puppy likes playing with its owner.
周末她带孩子出去玩耍。
Cuối tuần cô ấy đưa con ra ngoài chơi.
She takes her children out to play on weekends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây